KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TẠI MỘT SỐ TỈNH, THÀNH PHỐ THÁNG 03-2014

Monday, 02 June 2014 14:50

1. Chất lượng nước mưa

TT Yếu tố ĐVT Trạm
Cúc Phương (Ninh Bình)  Láng          (Hà Nội) Việt Trì (Phú Thọ) Đà Nẵng Pleiku       (Gia Lai) Tân Sơn Hòa  (TP Hồ Chí Minh)
1 Nhiệt độ oC 22,4 22,4 22,2   -  
2 pH - 6,42 6,23 6,52   6,50  
3 Độ dẫn điện                     (mS/cm) 37,0 19,1 24,0   37,8  
4 HCO3-          mg/l 1,83 1,83 2,44   9,763  
5 PO43- mg/l 0,059 0,059 0,062   0,263  
6 F- mg/l 0,511 0,614 0,950   0,000  
7 Cl- mg/l 1,062 1,285 1,693 Không mưa 2,876 Không mưa
8 NO2- mg/l 0,015 0,015 0,015   0,000  
9 NO3-            mg/l 1,299 1,401 0,667   0,000  
10 SO42-            mg/l 9,034 1,809 2,237   3,164  
11 Na+              mg/l 0,412 0,626 0,680   1,130  
12 NH4+           mg/l 0,136 0,045 0,430   0,285  
13 K+ mg/l 0,674 1,078 0,710   0,219  
14 Mg2+            mg/l 0,495 0,249 0,388   0,744  
15 Ca2+             mg/l 4,195 1,595 1,985   4,029  

* Nhận xét:

Các thông số quan trắc có kết quả đo được nằm trong giới hạn TCVN

2. Chất lượng nước biển

TT Yếu tố ĐVT Trạm
Hòn Dấu (Hải Phòng) Bãi Cháy (Quảng Ninh) Sầm Sơn (Thanh Hóa)  Sơn Trà (Đà Nẵng) Quy Nhơn (Bình Định) Vũng Tầu (Bà rịa Vũng tàu) 
1 pH - 8,05 7,86 7,50 8,0 7,80 7,99
2 Nhiệt độ 0C 22,3 22,4 22,2 27,8 28,0 25,5
3 Độ mặn  0/00 26,2 29,6 25,1 32,3 27 32,5
4 DO mg/l - - 6,80 6,38 Không có mẫu 6,43
5 COD  mg/l - - - 4,40 36,4 30,0
6 BOD5 mg/l - - - 2,10 Không có mẫu -
7 Tổng N mg/l 0,281 0,268 0,298 0,045 0,124 0,519
8 Tổng P mg/l 0,020 0,017 0,016 0,011 0,019 0,061
9 NH4+(N) mg/l 0,128 0,126 0,132 0,000 0,000 0,519
10 NO3-(N) mg/l 0,376 0,319 0,429 0,039 0,095 0,048
11 NO2-(N) mg/l 0,023 0,023 0,036 0,000 0,000 0,001
12 PO43-(P) mg/l 0,023 0,022 0,028 0,008 0,014 0,020
13 SiO2           (Si) mg/l 2,044 - 4,241 8,542 1,331 2,391
14 Si  mg/l 0,954 - 1,979 - - 1,116
15 Dầu mỡ mg/l 0,01 - <0,01 0,13 Không có mẫu KPH
16 Tổng Coliform MPN/ 100ml - - - 750 Không có mẫu -
17 Cu mg/l 0,005 0,005 0,004 0,0338 0,0648 12,305
18 Pb mg/l 0,001 0,001 0,001 0,0025 0,0031 10,564
19 Zn mg/l 0,021 0,017 0,012 0,0426 0,0512 -
20 Cd mg/l 0,0005 0,0003 0,0005 KPH KPH 0,045
21 Hg mg/l 0,0002 0,0001 0,0001 KPH KPH -
22 As mg/l 0,008 0,003 0,007 KPH KPH 0,518

* Nhận xét:

Các thông số quan trắc có kết quả đo được nằm trong giới hạn TCVN

- "KPH": Không phát hiện

- Dấu "-": không phân tích

3. Chất lượng nước sông - hồ

TT Yếu tố ĐVT Trạm
Lào Cai  Hà Nội  Bến Bình (Hải Dương) Tân Châu (An Giang)  Châu Đốc   (An Giang)   Nhà Bè (TP Hồ Chí Minh) Hoà Bình   Trị An (Đồng Nai)
Sông Hồng Sông Hồng Sông Kinh Thầy Sông Tiền Sông Hậu Sông  Sài Gòn Hồ   Hòa Bình Hồ     Trị An
1 pH - 7,58 7,56 7,76 7,38 7,05 6,85 7,79 7,20
2 Nhiệt độ oC 22,2 22,3 22,3 26,1 25,1 26,7 22,3 25,0
3 Độ dẫn điện  µS/cm 232,0 196,5 208,0 171,0 171,0 13190,0 165,2 52,7
4 DO mg/l 6,24 6,16 6,72 7,9 7,1 5,8 6,16 8,0
5 TSS mg/l - 24,5 - 5,2 3,6 14,0 - 4,4
6 COD mg/l 4,9 4,9 4,8 9,0 6,0 12,0 4,9 10,0
7 BOD5 mg/l - 2,4 - 3,2 1,5 3,1 - 2,9
8 Độ kiềm toàn phần mg/l 88 78 77 61,40 57,80 48,60 72 19,40
9 CO32- mg/l 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
10 HCO3- mg/l 107,36 95,16 93,94 74,91 70,52 59,29 87,84 23,67
11 PO43-(P) mg/l 0,013 0,010 0,014 0,00 0,00 0,00 0,018 0,00
12 F- mg/l 0,488 0,757 0,775 0,10 0,09 0,16 0,740 0,09
13 Cl - mg/l 4,158 3,373 3,383 6,10 6,14 3628,14 2,341 2,41
14 NO2-(N) mg/l 0,054 0,177 0,044 0,05 0,05 0,05 0,005 0,02
15 NO3-(N) mg/l 0,341 0,469 0,743 0,42 0,41 0,54 0,051 0,11
16 SO42- mg/l 14,078 7,971 10,760 7,48 7,38 408,22 5,302 3,21
17 Na+ mg/l 9,390 6,450 7,532 6,29 6,30 2034,30 4,875 2,60
18 NH4(N) mg/l 0,025 0,742 0,012 0,16 0,16 0,87 0,012 0,35
19 K+ mg/l 2,405 2,370 1,477 1,36 1,42 71,23 2,809 1,17
20 Mg2+ mg/l 5,723 4,403 5,516 4,92 4,86 264,10 3,954 1,86
21 Ca2+ mg/l 25,015 22,280 22,508 17,88 17,92 104,29 20,423 3,28
22 Độ cứng toàn phần mg/l 86,0 73,8 78,9 64,92 64,77 1347,98 67,3 15,86
23 Tổng sắt  mg/l 1,014 0,510 0,784 0,22 0,13 1,83 0,233 0,09
24 SiO2 mg/l 18,099 11,694 14,505 8,86 8,32 7,91 11,578 6,41
25 Tổng N mg/l 0,756 2,498 1,438 0,67 0,90 1,89 0,122 0,65
26 Tổng P mg/l 0,019 0,015 0,021 0,01 0,06 0,28 0,027 0,01
27 Cr (VI) mg/l - <0,002 - 0,26 0,36 2,62 - 0,03
28 As mg/l 0,002 0,004 0,005 0,77 0,70 0,57 0,002 0,82
29 Hg mg/l 0,0001 0,0002 0,0001 0,016 0,011 0,057 0,0001 0,021
30 Zn mg/l 0,028 0,032 0,024 0,088 0,027 0,831 0,032 0,062
31 Cd mg/l 0,0001 0,0001 0,0001 0,01 0,007 0,13 0,0001 0,01
32 Pb mg/l 0,004 0,004 0,009 4,01 6,73 5,41 0,004 3,42
33 Cu mg/l 0,034 0,024 0,016 18,57 18,20 14,26 0,009 19,54
34 Ni mg/l 0,003 0,002 0,003 1,21 0,91 1,04 0,002 0,97
35 Mn mg/l 0,026 0,007 0,045 61,32 59,44 94,12 0,004 41,33
36 Cr tổng mg/l 0,003 0,003 0,003 1,39 1,04 7,13 0,003 2,40
37 Dầu mỡ mg/l <0,01 <0,01 0,01 KPH KPH KPH <0,01 KPH
38 Tổng Coliform MPN/100ml - 36 - 230 230 4600 - 230

* Nhận xét:

Các thông số chữ màu da cam vượt ngưỡng TCVN

Rate this item
(0 votes)

Danh mục

Liên kết

 

 

Lịch

« March 2017 »
Mon Tue Wed Thu Fri Sat Sun
    1 2 3 4 5
6 7 8 9 10 11 12
13 14 15 16 17 18 19
20 21 22 23 24 25 26
27 28 29 30 31