KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TẠI MỘT SỐ TỈNH, THÀNH PHỐ THÁNG 04-2014

Friday, 13 June 2014 15:49

1. Chất lượng nước mưa: 

TT Yếu tố ĐVT Trạm
Cúc Phương (Ninh Bình)  Láng          (Hà Nội) Việt Trì (Phú Thọ) Đà Nẵng Pleiku       (Gia Lai) Tân Sơn Hòa  (TP Hồ Chí Minh)
1 Nhiệt độ oC 29,1 29,2 29,4 - - 25,0
2 pH - 5,86 6,52 6,23 5,69 5,72 6,00
3 Độ dẫn điện                     (mS/cm) 58,3 31,5 43,8 15,4 14,1 31,9
4 HCO3-          mg/l 7,32 4,88 7,32 2,441 0,610 4,51
5 PO43- mg/l 0,059 0,059 0,063 0,125 0,258 0,03
6 F- mg/l 0,466 0,558 0,601 0,024 <0,005 0,05
7 Cl- mg/l 1,358 1,034 1,394 3,735 2,115 2,54
8 NO2- mg/l 0,409 0,332 0,015 <0,003 <0,003 0,01
9 NO3-            mg/l 6,923 0,271 3,385 <0,020 0,240 0,15
10 SO42-            mg/l 7,493 4,949 4,980 1,699 6,013 3,08
11 Na+              mg/l 1,621 1,069 0,509 2,070 1,017 1,68
12 NH4+           mg/l 1,671 0,073 1,593 <0,020 0,996 0,43
13 K+ mg/l 0,681 0,162 0,419 0,214 1,275 0,43
14 Mg2+            mg/l 0,479 0,515 0,362 0,371 0,219 0,35
15 Ca2+             mg/l 4,928 3,088 4,047 1,135 0,711 1,58

Nhận xét:

Các thông số quan trắc có kết quả đo được nằm trong giới hạn TCVN

2. Chất lượng nước biển:

TT Yếu tố ĐVT Trạm
Hòn Dấu (Hải Phòng) Bãi Cháy (Quảng Ninh) Sầm Sơn (Thanh Hóa)  Sơn Trà (Đà Nẵng) Quy Nhơn (Bình Định) Vũng Tầu (Bà rịa Vũng tàu) 
1 pH - 7,69 7,52 7,72 8,0 7,00 7,80
2 Nhiệt độ 0C 29,3 29,3 29,1 28,3 28,3 26,4
3 Độ mặn  0/00 23,2 27,9 22,7 32,3 26,1 29,5
4 DO mg/l - - - 6,38 Không có mẫu 6,34
5 COD  mg/l - - - 3,20 4,0 29,0
6 BOD5 mg/l - - - 1,50 Không có mẫu -
7 Tổng N mg/l 0,296 0,271 0,296 0,207 0,171 2,562
8 Tổng P mg/l 0,013 - 0,012 0,136 0,016 0,094
9 NH4+(N) mg/l 0,146 0,138 0,148 <0,020 <0,020 0,081
10 NO3-(N) mg/l 0,315 0,325 0,396 0,180 0,128 0,165
11 NO2-(N) mg/l 0,026 0,024 0,032 <0,001 <0,001 0,034
12 PO43-(P) mg/l 0,028 0,036 0,025 0,129 0,015 0,040
13 SiO2           (Si) mg/l 1,832 - 2,087 0,587 2,477 1,379
14 Si  mg/l 0,855 - 0,974 - - 0,644
15 Dầu mỡ mg/l <0,01 - 0,01 <0,30 Không có mẫu KPH
16 Tổng Coliform MPN/ 100ml - - - 240 Không có mẫu -
17 Cu mg/l - - - - - -
18 Pb mg/l - - - - - -
19 Zn mg/l - - - - - -
20 Cd mg/l - - - - - -
21 Hg mg/l - - - - - -
22 As mg/l - - - - - -

Nhận xét:

Các thông số quan trắc có kết quả đo được nằm trong giới hạn TCVN

Chú thích:

- "KPH" - Không phát hiện

- Dấu "-" - Không phân tích

3. Chất lượng nước Sông - Hồ:

TT Yếu tố ĐVT Trạm
Lào Cai  Hà Nội  Bến Bình (Hải Dương) Tân Châu (An Giang)  Châu Đốc   (An Giang)   Nhà Bè (TP Hồ Chí Minh) Hoà Bình   Trị An (Đồng Nai)
Sông Hồng Sông Hồng Sông Kinh Thầy Sông Tiền Sông Hậu Sông  Sài Gòn Hồ   Hòa Bình Hồ     Trị An
1 pH - 7,28 7,69 7,46 7,58 7,43 7,01 7,68 7,22
2 Nhiệt độ oC 29,4 29,3 29,4 27,3 27,3 26,9 29,2 27,3
3 Độ dẫn điện  µS/cm 312,0 232,0 209,0 211,0 214,0 10900,0 176,5 51,4
4 DO mg/l 6,32 6,32 5,92 7,1 6,9 5,2 6,48 7,6
5 TSS mg/l - 42,1 - 4,8 6,4 173,6 - 4,0
6 COD mg/l 5 5,0 4,9 9,0 7,0 13,0 4,7 8,0
7 BOD5 mg/l - 2,5 - 2,7 1,8 2,9 - 2,7
8 Độ kiềm toàn phần mg/l 111,0 90,0 82,0 75,20 74,00 50,40 77,0 19,60
9 CO32- mg/l 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
10 HCO3- mg/l 135,42 109,80 100,04 91,74 90,28 61,49 93,94 23,91
11 PO43-(P) mg/l 0,012 0,011 0,011 0,00 0,01 0,01 0,012 0,00
12 F- mg/l 0,583 0,225 0,722 0,09 0,06 0,15 0,725 0,05
13 Cl - mg/l 6,498 1,886 2,285 7,91 8,14 2784,20 1,027 2,40
14 NO2-(N) mg/l 0,005 0,005 0,266 0,04 0,04 0,07 0,22 0,02
15 NO3-(N) mg/l 0,568 0,963 0,832 0,31 0,20 0,51 0,037 0,01
16 SO42- mg/l 20,212 10,109 6,540 8,02 8,26 354,20 4,469 2,88
17 Na+ mg/l 9,068 4,145 6,155 8,16 8,55 1627,60 5,019 2,52
18 NH4(N) mg/l 0,012 0,012 0,012 0,16 0,20 0,95 0,012 0,29
19 K+ mg/l 2,415 1,639 1,319 2,23 2,36 68,74 2,116 1,20
20 Mg2+ mg/l 6,147 5,410 4,136 5,64 6,57 236,80 4,791 1,87
21 Ca2+ mg/l 38,492 30,175 26,183 18,10 18,41 102,30 20,671 3,11
22 Độ cứng toàn phần mg/l 121,4 97,6 82,4 68,42 73,03 1230,59 71,3 15,47
23 Tổng sắt  mg/l 0,319 0,431 0,483 0,24 0,40 4,07 0,114 0,23
24 SiO2 mg/l 12,405 9,981 14,972 8,16 3,67 17,44 10,056 10,40
25 Tổng N mg/l 1,053 1,764 1,998 0,56 0,48 2,51 0,484 0,71
26 Tổng P mg/l 0,019 0,023 0,017 0,05 0,08 0,46 0,021 0,05
27 Cr (VI) mg/l - 0,004 - 0,0003 0,001 0,003 - 0,001
28 As mg/l 0,002 0,004 0,002 0,001 0,001 0,001 0,005 0,001
29 Hg mg/l 0,0002 0,0001 0,0002 KPH KPH 0,0001 0,0002 KPH
30 Zn mg/l 0,037 0,036 0,028 0,097 0,034 0,843 0,042 0,073
31 Cd mg/l 0,0001 0,0001 0,0001 KPH KPH 0,0001 0,0001 0,0001
32 Pb mg/l 0,004 0,001 0,003 0,004 0,007 0,006 0,003 0,004
33 Cu mg/l 0,015 0,005 0,015 0,022 0,021 0,012 0,017 0,017
34 Ni mg/l 0,002 0,003 0,002 0,001 0,001 0,001 0,002 0,001
35 Mn mg/l 0,018 0,008 0,02 0,063 0,057 0,088 0,019 0,041
36 Cr tổng mg/l 0,002 0,001 0,003 0,002 0,001 0,008 0,002 0,002
37 Dầu mỡ mg/l 0,01 0,01 <0,01 KPH KPH KPH <0,01 KPH
38 Tổng Coliform MPN/100ml - 33 - 460 230 11000 - 230

Nhận xét:

Các thông số chữ màu da cam vượt ngưỡng TCVN

Rate this item
(0 votes)

Danh mục

Liên kết

 

 

Lịch

« June 2017 »
Mon Tue Wed Thu Fri Sat Sun
      1 2 3 4
5 6 7 8 9 10 11
12 13 14 15 16 17 18
19 20 21 22 23 24 25
26 27 28 29 30