KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TẠI MỘT SỐ TỈNH, THÀNH PHỐ-THÁNG 6/2014

Tuesday, 19 August 2014 15:58
1. Chất lượng nước mưa            
                 
TT Yếu tố ĐVT Trạm
Cúc Phương (Ninh Bình)  Láng          (Hà Nội) Việt Trì (Phú Thọ) Đà Nẵng Pleiku       (Gia Lai) Tân Sơn Hòa  (TP Hồ Chí Minh)
-1- -2- -3- -4- -5- -6-
1 Nhiệt độ oC 28,5 28,4 28,4 - - 26,7
2 pH - 5,00 5,42 5,50 6,06 5,69 6,57
3 Độ dẫn điện                     (mS/cm) 19,2 34,7 29,5 7,6 7,4 43,6
4 HCO3-          mg/l 0,00 0,00 0,00 2,441 2,441 12,44
5 PO43- mg/l 0,059 0,063 0,064 0,053 <0,003 0,08
6 F- mg/l 0,465 0,690 0,483 <0,005 <0,005 0,03
7 Cl- mg/l 0,344 1,053 1,587 2,022 1,606 1,48
8 NO2- mg/l 0,175 2,062 0,032 0,025 0,036 0,03
9 NO3-            mg/l 1,085 0,542 3,898 <0,020 0,066 0,23
10 SO42-            mg/l 2,674 6,513 4,352 0,960 0,635 2,17
11 Na+              mg/l 0,200 1,261 1,792 1,325 0,881 0,91
12 NH4+           mg/l 0,751 0,061 0,328 <0,020 0,268 0,60
13 K+ mg/l 0,136 0,713 0,981 0,144 0,084 0,39
14 Mg2+            mg/l 0,099 0,420 0,488 0,200 0,172 0,25
15 Ca2+             mg/l 0,732 2,816 1,279 0,732 0,513 3,88
                 
* Nhận xét:               
Các thông số quan trắc có kết quả đo được nằm trong giới hạn TCVN.    

 

2. Chất lượng nước Sông - Hồ
                     
TT Yếu tố ĐVT Trạm
Lào Cai  Hà Nội  Bến Bình (Hải Dương) Tân Châu (An Giang)  Châu Đốc   (An Giang)   Nhà Bè (TP Hồ Chí Minh) Hoà Bình   Trị An (Đồng Nai)
-7- -8- -9- -10- -11- -12- -13- -14-
Sông Hồng Sông Hồng Sông Kinh Thầy Sông Tiền Sông Hậu Sông  Sài Gòn Hồ   Hòa Bình Hồ     Trị An
1 pH - 7,59 7,50 7,86 8,02 7,54 6,94 7,48 7,04
2 Nhiệt độ oC 28,3 28,5 28,3 26,5 26,9 25,9 28,4 26,6
3 Độ dẫn điện  µS/cm 257,0 190,8 210,0 188,3 195,0 8650,0 195,1 53,0
4 DO mg/l 6,4 6,4 6,00 7,4 4,8 5,2 6,56 6,8
5 TSS mg/l - 69,1 - 27,6 22,0 32,0 - 9,2
6 COD mg/l 4,8 5,2 4,8 5,0 12,0 12,0 4,5 11,0
7 BOD5 mg/l - 2,5 - 1,9 3,7 3,2 - 3,3
8 Độ kiềm toàn phần mg/l 82,0 79,0 76,0 58,40 53,40 32,20 83,0 14,40
9 CO32- mg/l 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
10 HCO3- mg/l 100,04 96,38 92,72 71,25 65,15 39,28 101,26 17,57
11 PO43-(P) mg/l 0,010 0,011 0,014 0,01 0,01 0,01 0,012 0,00
12 F- mg/l 0,596 0,468 0,526 0,10 0,12 0,38 0,462 0,05
13 Cl - mg/l 4,726 2,308 3,676 5,75 7,43 2585,55 3,697 2,92
14 NO2-(N) mg/l 0,025 <0,005 <0,005 0,02 0,02 0,10 <0,005 0,01
15 NO3-(N) mg/l 0,361 0,662 0,663 0,31 0,34 0,87 0,181 0,30
16 SO42- mg/l 24,310 5,510 11,928 17,95 19,64 451,73 5,578 3,48
17 Na+ mg/l 9,792 6,096 4,332 5,96 6,95 1345,78 6,022 2,71
18 NH4(N) mg/l <0,012 <0,012 <0,012 0,14 0,19 0,97 0,737 0,03
19 K+ mg/l 2,227 1,571 1,847 1,56 1,63 42,65 0,978 1,58
20 Mg2+ mg/l 5,402 4,524 5,204 5,34 5,46 180,53 4,569 1,88
21 Ca2+ mg/l 28,768 22,698 25,934 21,14 20,01 61,45 23,964 3,88
22 Độ cứng toàn phần mg/l 94,1 75,3 86,2 74,76 72,44 896,84 78,7 17,45
23 Tổng sắt  mg/l 0,931 0,284 0,631 0,48 0,33 2,12 0,237 0,25
24 SiO2 mg/l 16,217 13,419 13,425 6,54 7,94 6,86 14,267 4,92
25 Tổng N mg/l 0,695 1,192 1,193 1,26 1,01 1,59 1,652 1,48
26 Tổng P mg/l 0,018 0,020 0,026 0,09 0,09 0,11 0,021 0,12
27 Cr (VI) mg/l - <0,003 - 0,001 0,003 0,005 - 0,002
28 As mg/l 0,0038 0,0027 0,0038 0,001 0,001 0,001 0,0021 0,001
29 Hg mg/l 0,00015 0,00017 0,00013 KPH KPH 0,0001 0,00009 KPH
30 Zn mg/l 0,051 0,042 0,051 0,043 0,032 0,803 0,037 0,073
31 Cd mg/l 0,00010 0,00006 0,00013 KPH KPH 0,0002 0,00008 KPH
32 Pb mg/l 0,0073 0,0022 0,0124 0,002 0,001 0,005 0,0031 0,003
33 Cu mg/l 0,016 0,012 0,008 0,015 0,017 0,017 0,011 0,021
34 Ni mg/l 0,0039 0,0021 0,0040 0,001 0,000 0,002 0,0024 0,001
35 Mn mg/l 0,006 0,004 0,014 0,020 0,024 0,071 0,004 0,060
36 Cr tổng mg/l 0,0026 0,0018 0,0023 0,001 0,003 0,011 0,0021 0,002
37 Dầu mỡ mg/l <0,01 <0,01 0,01 KPH KPH KPH 0,01 KPH
38 Tổng Coliform MPN/100ml - 42 - 930 930 4600 - 2400
                     
* Nhận xét:                  
   Các thông số chữ màu đỏ vượt ngưỡng TCVN

 

3. Chất lượng nước biển  
                   
TT Yếu tố ĐVT Trạm  
Hòn Dấu (Hải Phòng) Bãi Cháy (Quảng Ninh) Sầm Sơn (Thanh Hóa)  Sơn Trà (Đà Nẵng) Quy Nhơn (Bình Định) Vũng Tầu (Bà rịa Vũng tàu)   
-15- -16- -17- -18- -19- -20-  
1 pH - 8,00 7,62 7,89 8,00 7,58 7,84  
2 Nhiệt độ 0C 28,5 28,5 28,5 29,5 29,6 26,8  
3 Độ mặn  0/00 22,5 23,6 25,9 24,3 32,4 30,4  
4 DO mg/l - - 6,64 6,45 Không có mẫu 6,85  
5 COD  mg/l - - - 3,20 4,00 23,0  
6 BOD5 mg/l - - - 1,5 Không có mẫu -  
7 Tổng N mg/l 0,301 0,308 0,327 0,286 0,213 1,031  
8 Tổng P mg/l 0,014 - 0,013 0,122 0,014 0,079  
9 NH4+(N) mg/l 0,148 0,168 0,186 <0,020 <0,020 0,085  
10 NO3-(N) mg/l 0,092 0,098 0,091 0,249 0,159 0,078  
11 NO2-(N) mg/l 0,007 0,014 0,015 <0,001 <0,001 0,014  
12 PO43-(P) mg/l 0,016 0,012 0,011 0,115 0,013 0,010  
13 SiO2           (Si) mg/l 4,408 - 4,590 3,018 2,634 1,397  
14 Si  mg/l 2,057 - 2,142 - - 0,652  
15 Dầu mỡ mg/l <0.01 - <0,01 <0,30 Không có mẫu KPH  
16 Tổng Coliform MPN/ 100ml - - - 2100 Không có mẫu -  
17 Cu mg/l 0,0018 0,0039 0,0036 0,0513 0,2147 8,969  
18 Pb mg/l 0,0009 0,0008 0,0011 <0,0055 <0,0055 9,193  
19 Zn mg/l 0,015 0,012 0,013 0,0529 0,0549 0,012  
20 Cd mg/l 0,0003 0,0003 0,0002 0,0018 0,0015 0,041  
21 Hg mg/l 0,0002 0,0001 0,0001 <0,0005 <0,0005 0,009  
22 As mg/l 0,006 0,003 0,006 0,0036 0,0025 0,492  
                   
*Nhận xét:            
Các thông số quan trắc có kết quả đo được nằm trong giới hạn TCVN.
Chú thích:
- “KPH”: không phát hiện;
- Dấu “-”: không phân tích.

 

Rate this item
(0 votes)

Danh mục

Liên kết

 

 

Lịch

« April 2017 »
Mon Tue Wed Thu Fri Sat Sun
          1 2
3 4 5 6 7 8 9
10 11 12 13 14 15 16
17 18 19 20 21 22 23
24 25 26 27 28 29 30