KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TẠI MỘT SỐ TỈNH, THÀNH PHỐ THÁNG 07-2014

Monday, 27 October 2014 11:03
1. Chất lượng nước mưa            
                 
TT Yếu tố ĐVT Trạm
Cúc Phương (Ninh Bình)  Láng          (Hà Nội) Việt Trì (Phú Thọ) Đà Nẵng Pleiku       (Gia Lai) Tân Sơn Hòa  (TP Hồ Chí Minh)
1 Nhiệt độ oC 29,2 29,0 29,0 - - 26,7
2 pH - 5,98 6,90 6,20 5,64 5,62 5,74
3 Độ dẫn điện                     (mS/cm) 8,4 55,5 12,6 11,2 6,2 13,2
4 HCO3-          mg/l 1,83 25,62 3,05 0,610 1,831 2,81
5 PO43- mg/l 0,063 0,066 0,063 <0,003 <0,003 0,01
6 F- mg/l 0,211 0,147 0,165 <0,005 <0,005 0,02
7 Cl- mg/l 0,485 1,325 0,418 3,341 2,014 0,77
8 NO2- mg/l <0,005 <0,005 0,099 <0,003 0,004 0,00
9 NO3-            mg/l 0,230 0,873 0,394 <0,020 0,147 0,22
10 SO42-            mg/l 0,416 1,257 1,049 1,302 0,500 0,85
11 Na+              mg/l 0,057 2,217 0,215 1,467 1,183 0,45
12 NH4+           mg/l 0,074 1,016 0,202 <0,020 <0,020 0,22
13 K+ mg/l 0,084 0,865 0,135 0,186 0,113 0,23
14 Mg2+            mg/l 0,106 1,054 0,217 0,149 0,190 0,14
15 Ca2+             mg/l 1,055 4,886 1,161 0,886 0,644

1,17

 

* Nhận xét:

Các thông số quan trắc có kết quả đo được nằm trong giới hạn TCVN

2. Chất lượng nước Sông - Hồ
                     
TT Yếu tố ĐVT Trạm
Lào Cai  Hà Nội  Bến Bình (Hải Dương) Tân Châu (An Giang)  Châu Đốc   (An Giang)   Nhà Bè (TP Hồ Chí Minh) Môi trường Hồ Hoà Bình   Trị An (Đồng Nai)
Sông Hồng Sông Hồng Sông Kinh Thầy Sông Tiền Sông Hậu Sông  Sài Gòn Hồ   Hòa Bình Hồ     Trị An
1 pH - 7,33 7,80 7,48 7,27 7,12 6,68 7,48 6,72
2 Nhiệt độ oC 29,1 29,0 29,1 26,8 26,4 26,9 29,0 26,9
3 Độ dẫn điện  µS/cm 109,2 207,0 217,0 88,0 93,3 2590,0 197,7 49,3
4 DO mg/l 6,16 6,48 6,24 7,0 6,8 4,1 - 6,6
5 TSS mg/l - 82,1 - 106,5 177,5 27,5 - 12,5
6 COD mg/l 11,0 5,3 5,1 6,0 14,0 14,0 5,7 11,0
7 BOD5 mg/l - 2,6 - 2,5 4,8 3,5 - 3,5
8 Độ kiềm toàn phần mg/l 34,0 86,0 87,0 33,40 33,00 23,60 84,0 13,40
9 CO32- mg/l 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
10 HCO3- mg/l 41,48 104,92 106,14 40,75 40,26 28,79 102,48 16,35
11 PO43-(P) mg/l 0,017 0,010 0,017 0,10 0,03 0,03 0,007 0,02
12 F- mg/l 0,551 0,528 0,541 0,05 0,06 0,11 0,463 0,04
13 Cl - mg/l 1,644 2,644 4,236 4,31 4,57 726,89 3,142 2,21
14 NO2-(N) mg/l <0,005 <0,005 <0,005 0,00 0,00 0,03 <0,005 0,01
15 NO3-(N) mg/l 0,582 0,454 0,033 0,13 0,14 0,22 0,241 0,43
16 SO42- mg/l 8,506 9,133 9,740 5,19 5,19 119,88 6,324 2,47
17 Na+ mg/l 3,307 4,428 3,726 4,09 4,21 501,12 5,476 2,48
18 NH4(N) mg/l 0,506 0,521 <0,012 0,12 0,11 0,82 <0,012 0,14
19 K+ mg/l 1,373 1,587 1,487 1,13 1,10 12,85 1,890 1,26
20 Mg2+ mg/l 2,482 4,338 4,159 1,91 2,18 41,20 4,766 1,82
21 Ca2+ mg/l 11,378 27,762 30,739 11,08 11,48 23,82 25,061 3,44
22 Độ cứng toàn phần mg/l 38,6 87,2 93,9 35,54 37,65 229,14 82,2 16,07
23 Tổng sắt  mg/l 1,124 0,784 0,278 3,49 5,54 1,35 0,293 1,49
24 SiO2 mg/l 19,699 12,028 7,77 10,23 13,19 10,00 8,383 9,64
25 Tổng N mg/l 1,958 1,755 0,059 1,04 0,96 2,56 0,434 1,22
26 Tổng P mg/l 0,030 0,018 0,030 0,39 0,31 0,36 0,012 0,26
27 Cr (VI) mg/l - <0,003 - 0,002 0,001 0,008 - 0,002
28 As mg/l - - - 0,002 0,001 0,001 - 0,001
29 Hg mg/l - - - KPH KPH 0,0001 - KPH
30 Zn mg/l - - - 0,085 0,029 0,873 - 0,067
31 Cd mg/l - - - KPH KPH 0,0013 - KPH
32 Pb mg/l - - - 0,001 0,003 0,004 - 0,002
33 Cu mg/l - - - 0,013 0,010 0,015 - 0,015
34 Ni mg/l - - - 0,001 0,001 0,001 - 0,001
35 Mn mg/l - - - 0,080 0,076 0,073 - 0,026
36 Cr tổng mg/l - - - 0,002 0,001 0,013 - 0,002
37 Dầu mỡ mg/l 0,01 <0,01 0,01 KPH KPH KPH <0,01 KPH
38 Tổng Coliform MPN/100ml - 40 - 460 930 11000 - 460

* Nhận xét: Các thông số chữ mầu da cam vượt ngưỡng TCVN

3. Chất lượng nước biển
                 
TT Yếu tố ĐVT Trạm
Hòn Dấu (Hải Phòng) Bãi Cháy (Quảng Ninh) Sầm Sơn (Thanh Hóa)  Sơn Trà (Đà Nẵng) Quy Nhơn (Bình Định) Vũng Tầu (Bà rịa Vũng tàu) 
1 pH - 7,72 7,22 7,21 8,10 7,65 8,17
2 Nhiệt độ 0C 29,1 29,0 29,2 29,6 29,4 26,7
3 Độ mặn  0/00 23,0 22,4 16,6 26,6 30,2 31,0
4 DO mg/l - - 6,72 6,38 Không có mẫu 6,66
5 COD  mg/l - - - 3,20 4,00 20,0
6 BOD5 mg/l - - - 1,6 Không có mẫu -
7 Tổng N mg/l 0,348 0,314 0,372 0,142 0,095 0,615
8 Tổng P mg/l 0,030 - 0,020 0,053 0,021 0,080
9 NH4+(N) mg/l 0,165 0,152 0,192 <0,020 <0,020 0,089
10 NO3-(N) mg/l 0,128 0,102 0,096 0,123 0,071 0,038
11 NO2-(N) mg/l 0,008 0,018 0,028 <0,001 <0,001 0,012
12 PO43-(P) mg/l 0,023 0,014 0,016 0,050 0,019 0,012
13 SiO2           (Si) mg/l 4,292 - 4,804 3,660 2,072 1,742
14 Si  mg/l 2,003 - 2,242 - - 0,813
15 Dầu mỡ mg/l <0,01 - <0,01 <0,30 Không có mẫu KPH
16 Tổng Coliform MPN/ 100ml - - - 240 Không có mẫu -
17 Cu mg/l - - - - - -
18 Pb mg/l - - - - - -
19 Zn mg/l - - - - - -
20 Cd mg/l - - - - - -
21 Hg mg/l - - - - - -
22 As mg/l - - - - - -

* Nhận xét: Các thông số quan trắc có kết quả đo được nằm trong giới hạn TCVN

Rate this item
(0 votes)

Danh mục

Liên kết

 

 

Lịch

« May 2017 »
Mon Tue Wed Thu Fri Sat Sun
1 2 3 4 5 6 7
8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21
22 23 24 25 26 27 28
29 30 31