KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TẠI MỘT SỐ TỈNH, THÀNH PHỐ-THÁNG 8/2014

Thursday, 06 November 2014 09:57

1. Chất lượng nước mưa

TT Yếu tố ĐVT Trạm
Cúc Phương (Ninh Bình)  Láng          (Hà Nội) Việt Trì (Phú Thọ) Đà Nẵng Pleiku       (Gia Lai) Tân Sơn Hòa  (TP Hồ Chí Minh)
1 Nhiệt độ oC 29,0 29,1 29,0 - - 26,8
2 pH - 5,83 6,20 5,42 5,89 5,76 5,80
3 Độ dẫn điện                     (mS/cm) 4,2 12,9  11,5  93,0 7,3 16,7
4 HCO3-          mg/l 0,61 3,05 0,00 26,849 Không mẫu 3,66
5 PO43- mg/l 0,061 0,071 0,061 0,147 <0,003 0,01
6 F- mg/l 0,101 0,221 0,106 0,227 <0,005 0,02
7 Cl- mg/l 0,266 0,256 1,448 5,155 1,808 1,04
8 NO2- mg/l <0,015 <0,015 <0,015 0,222 <0,003 0,01
9 NO3-            mg/l 0,100 0,122 0,423 0,330 0,161 0,25
10 SO42-            mg/l 0,329 1,685 1,287 4,875 0,438 1,30
11 Na+              mg/l 0,094 0,364 0,335 2,745 1,357 0,46
12 NH4+           mg/l 0,031 0,046 0,052 2,243 0,158 0,53
13 K+ mg/l 0,066 0,081 0,108 1,806 0,126 0,40
14 Mg2+            mg/l 0,077 0,125 0,304 0,853 0,282 0,12
15 Ca2+             mg/l 0,415 1,509 0,735 10,318 0,806 1,42

*Nhận xét: Các thông số quan trắc có kết quả đo được nằm trong giới hạn TCVN.

2. Chất lượng nước Sông - Hồ

TT Yếu tố ĐVT Trạm
Lào Cai  Hà Nội  Bến Bình (Hải Dương) Tân Châu (An Giang)  Châu Đốc   (An Giang)   Nhà Bè (TP Hồ Chí Minh) Môi trường Hồ Hoà Bình   Trị An (Đồng Nai)
Sông Hồng Sông Hồng Sông Kinh Thầy Sông Tiền Sông Hậu Sông  Sài Gòn Hồ   Hòa Bình Hồ     Trị An
1 pH - 7,34 7,58 7,76 7,18 7,03 6,38 7,42 7,03
2 Nhiệt độ oC 29,0 29,0 29,1 26,2 25,9 25,2 29,0 25,5
3 Độ dẫn điện  µS/cm 211,0 177,0 186,8 78,2 82,6 2243,0 181,8 43,5
4 DO mg/l 6,24 6,64 5,92 7,3 6,9 4,3 - 7,8
5 TSS mg/l - 59,3 - 117,0 70,0 69,0 - 9,0
6 COD mg/l 5,1 5,1 4,9 8,0 8,0 12,0 5,6 8,0
7 BOD5 mg/l - 2,5 - 2,8 2,7 4,4 - 2,6
8 Độ kiềm toàn phần mg/l 68,0 77,0 70,0 28,80 30,00 20,00 78,0 12,80
9 CO32- mg/l 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
10 HCO3- mg/l 82,96 93,94 85,40 35,14 36,60 24,40 95,16 15,62
11 PO43-(P) mg/l 0,009 0,017 0,022 0,01 0,01 0,00 0,011 0,00
12 F- mg/l 0,583 0,484 0,492 0,07 0,05 0,15 0,441 0,04
13 Cl - mg/l 3,598 1,740 2,605 3,57 4,35 679,17 1,939 2,23
14 NO2-(N) mg/l 0,095 <0,005 0,057 0,02 0,01 0,04 <0,005 0,00
15 NO3-(N) mg/l 0,797 0,069 0,87 0,18 0,21 0,86 0,061 0,43
16 SO42- mg/l 17,129 4,476 7,923 3,00 2,94 101,78 5,246 2,03
17 Na+ mg/l 5,208 3,328 3,941 3,36 4,27 455,28 3,215 2,52
18 NH4(N) mg/l <0,012 0,254 <0,012 0,22 0,01 0,69 <0,012 0,02
19 K+ mg/l 1,467 1,057 1,149 1,36 1,23 12,38 0,573 1,11
20 Mg2+ mg/l 4,372 4,361 4,361 2,16 2,27 38,10 4,241 1,58
21 Ca2+ mg/l 25,594 23,815 23,293 9,94 10,63 21,85 24,330 3,22
22 Độ cứng toàn phần mg/l 81,9 77,4 76,1 33,69 35,88 211,46 78,2 14,56
23 Tổng sắt  mg/l 0,435 1,237 0,432 4,01 1,99 1,40 0,696 0,67
24 SiO2 mg/l 11,694 12,266 13,359 10,04 7,96 7,12 12,354 6,19
25 Tổng N mg/l 1,606 0,581 1,669 1,00 0,73 1,73 0,11 0,98
26 Tổng P mg/l 0,015 0,029 0,036 0,11 0,08 0,07 0,017 0,00
27 Cr (VI) mg/l - <0,003 - 0,001 0,001 0,002 - 0,003
28 As mg/l 0,005 0,004 0,004 0,001 0,001 0,001 0,004 0,001
29 Hg mg/l 0,0001 0,0001 0,0001 KPH KPH KPH 0,0001 KPH
30 Zn mg/l 0,045 0,039 0,039 0,053 0,038 0,743 0,029 0,048
31 Cd mg/l 0,0001 0,0001 0,0001 KPH KPH KPH 0,0001 KPH
32 Pb mg/l 0,003 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 KPH
33 Cu mg/l 0,004 0,035 0,021 0,008 0,015 0,019 0,010 0,010
34 Ni mg/l 0,002 0,002 0,002 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
35 Mn mg/l 0,012 0,025 0,018 0,035 0,032 0,103 0,015 0,024
36 Cr tổng mg/l 0,004 0,003 0,003 0,001 0,001 0,002 0,003 0,004
37 Dầu mỡ mg/l <0,01 0,01 <0,01 KPH KPH KPH 0,02 KPH
38 Tổng Coliform MPN/100ml - 35 - 460 460 4600   460

* Nhận xét:    Các thông số chữ màu da cam vượt ngưỡng TCVN

3. Chất lượng nước biển

TT Yếu tố ĐVT Trạm
Hòn Dấu (Hải Phòng) Bãi Cháy (Quảng Ninh) Sầm Sơn (Thanh Hóa)  Sơn Trà (Đà Nẵng) Quy Nhơn (Bình Định) Vũng Tầu (Bà rịa Vũng tàu) 
1 pH - 7,88 7,69 7,33 8,00 7,70 8,23
2 Nhiệt độ 0C 29,1 29,0 29,2 28,8 28,6 26,3
3 Độ mặn  0/00 25,0 23,6 31,7 23,7 30,5 31,2
4 DO mg/l - - 6,48 6,47 Không có mẫu 6,40
5 COD  mg/l - - - 4,00 4,00 22,0
6 BOD5 mg/l - - - 1,8 Không có mẫu -
7 Tổng N mg/l 0,368 0,326 0,352 0,150 0,160 0,416
8 Tổng P mg/l 0,026 - 0,031 0,019 0,005 0,042
9 NH4+(N) mg/l 0,182 0,181 0,184 0,070 0,078 0,079
10 NO3-(N) mg/l 0,098 0,092 0,091 0,061 0,042 0,021
11 NO2-(N) mg/l 0,008 0,012 0,007 <0,001 <0,001 0,006
12 PO43-(P) mg/l 0,016 0,019 0,019 0,018 0,004 0,016
13 SiO2           (Si) mg/l 3,439 - 4,311 1,808 0,081 1,701
14 Si  mg/l 1,605 - 2,012 - - 0,794
15 Dầu mỡ mg/l <0,01 - 0,01 <0,30 Không có mẫu KPH
16 Tổng Coliform MPN/ 100ml - - - 750 Không có mẫu -
17 Cu mg/l - - - - - -
18 Pb mg/l - - - - - -
19 Zn mg/l - - - - - -
20 Cd mg/l - - - - - -
21 Hg mg/l - - - - - -
22 As mg/l - - - - - -

*Nhận xét: Các thông số quan trắc có kết quả đo được nằm trong giới hạn TCVN.

- “KPH”: không phát hiện;

- Dấu “-”: không phân tích.

Rate this item
(0 votes)

Danh mục

Liên kết

 

 

Lịch

« June 2017 »
Mon Tue Wed Thu Fri Sat Sun
      1 2 3 4
5 6 7 8 9 10 11
12 13 14 15 16 17 18
19 20 21 22 23 24 25
26 27 28 29 30