GIỚI THIỆU PHÒNG ĐO LƯỜNG - KIỂM ĐỊNH

Tuesday, 08 July 2014 14:55

I. Chức năng nhiệm vụ chính:

- Thực hiện kiểm định lần đầu tất cả các phương tiện đo (PTĐ) khí tượng thủy văn (KTTV) trước khi đưa vào mạng lưới điều tra cơ bản, kiểm định định kỳ các PTĐ không giao cho cơ sở kiểm định Miền Trung và Miền Nam, các trạm khí tượng tự động và các PTĐ có tính đặc thù khác trên toàn mạng lưới đo KTTV.

- Thực hiện nhiệm vụ kiểm định định kỳ và đột xuất PTĐ KTTV cho 05 Đài KTTV khu vực Tây Bắc, Việt Bắc, Đông Bắc, Đồng Bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

- Duy trì, bảo quản khai thác chuẩn ngành, liên kết chuẩn với chuẩn Quốc gia và Quốc tế theo quy định, thực hiện truyền chuẩn tới 2 cơ sở kiểm định Miền Trung và Miền Nam.

- Duy trì hoạt động chung của công tác kiểm định PTĐ KTTV, hỗ trợ, giám sát các hoạt động của 2 cơ sở kiểm định miền.

II. Năng lực:

Phòng Đo lường Kiểm định có đủ trang thiết bị, các cán bộ được đào tạo kiểm định viên tại Viện Đo lường Việt Nam đảm nhiệm việc kiểm định các loại ph­ương tiện đo sau:

  1. Các ph­ương tiện đo nhiệt độ không khí, nhiệt độ đất;
  2. Các ph­ương tiện đo độ ẩm không khí;
  3. Các phư­ơng tiện đo áp suất khí quyển;
  4. Các ph­ương tiện đo vận tốc gió;
  5. Các phương tiện đo bức xạ mặt trời;
  6. Các ph­ương tiện đo lư­ợng m­ưa, cư­ờng độ m­ưa;
  7. Các ph­uơng tiện đo vận tốc dòng n­ước (sông ngòi, biển).
  8. Các trạm khí tượng tự động.

III. Nhân sự:

Phòng gồm 10 cán bộ: 03 kỹ sư chính, 05 kỹ sư, 02 kỹ thuật viên

Trưởng phòng: Ông Nguyễn Ngọc Quý, Kỹ sư chính;

Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Phó trưởng phòng: Ông Nguyễn Toàn Thắng, Kỹ sư chính;

Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

V. Một số trang thiết bị.

Nhiệt kế điện trở platin chuẩn: Bộ chỉ thị Super themometer 1575 Hart Scientific

- Dải đo: (-200 ¸661)0C

- Độ phân giải: 0,1 ôm/0C

- Độ chính xác: 10-3  0C

- Độ phân giải: 10-4  0C

 

Nhiệt điện trở Platin hạng I: Quartz-Sheath SPRT Model-5681 (Sản xuất tại Mỹ)

 


 

 

Thiết bị kiểm định nhiệt: Model  VT 4011

- Phạm vi tạo nhiệt độ:    -40 ¸1800C

- Độ ổn định: ±0,2   đến 0,50C

- Độ phân giải 0,10C

 

Sản xuất tại Đức


Nhiệt kế điện trở platin chuẩn: Bộ chỉ thị F600 (AC Precision Themometry Bridge)

- Dải đo: (-40 ¸450)0C

- Điện trở: 25.5 ôm

- Độ phân giải: 0,0010C

- Độ chính xác: 2ppm

- Độ phân giải: 10-3  0C

Nhiệt điện trở Platin : T100-450-2D (Sản xuất tại Anh)

ẩm kế điểm sương   RH CL-2

- Phạm vi tạo ẩm: 5 ¸100%RH

- Độ chính xác : ±0,5%          5% - 50%

                             ±1%          51% - 75%

                             ±,51%           > 75%

- Sản xuất tại Mỹ


 

 Thiết bị kiểm định độ ẩm    DJM10A

- Dải tạo độ ẩm 20% ¸100%RH

- Độ không ổn định trong dải độ ẩm: £±1% RH

- Độ sai lệch trong kiểm soát độ ẩm  ±1,5% RH

- Sản xuất tại Trung Quốc

 

          

           

KAK hiện số: DPI 620

- Dải đo: 300 ¸1200 hPa

- Phân giải: 0,001 hPa

- Độ chính xác:

 ±0,15 hPa (800¸1060 hPa)

±0,3 hPa (500¸800 hPa)

- Sản xuất tại Anh

 

 

 

Thiết bị kiểm định áp    EV03  7135

- Phạm vi tạo áp suất:      400 ¸1300 hPa

- Sai số : ±0,3 hPa

- Sản xuất tại Pháp

Thiết bị kiểm định vận tốc dòng khí Model 406-B(sản xuất tại Mỹ)

- Phạm vị tạo vận tốc dòng khí:   0,6¸60m/s

- Sai số:  ±1%

- Kích thước khoang kiểm tra: 60 x 60 x 90 (cm)

Thiết bị kiểm định lượng mưa: Model FC-3(Trung Quốc)

Các dung tích chuẩn: 25, 50, 150, 200, 314, 500 ml

Thiết bị kiểm định phương tiện đo bức xạ: Model  TM500 F (Trung Quốc)

- Phạm vi tạo trường bức xạ: 250¸1250W/m2

- Độ chính xác: ±1%

- Độ chính xác góc nghiêng ±0,050

Máng kiểm định lưu tốc kế:   (Trung Quốc)

- Vận tốc xe kiểm định:   (0,01¸3,00)m/s

- Sai số vận tốc <0,1%

- Chuẩn dài máng: 80m,  rộng 2m, sâu 1,8m

- Tự động xử lý số liệu và in kết quả

- Số liệu nằm trong vùng tin cậy: 95%

Xe kiểm định lưu động:

Kiểm định các yếu tố đo nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, vận tốc gió, đo lượng mưa, tổng bức xạ

  

Chuẩn điện nhiệt trở Platin

Model RCY-2A   

 

                                                                                                     Thiết bị tạo trường nhiệt độ

                                                                                                       Model WFY201B

Thiết bị đo nhiệt ẩm Model HMT 333

 Chuẩn áp suất Model SETRA 370

Thiết bị hiệu chuẩn vận tốc gió Model JJE3

Thiết bị hiệu chuẩn lượng mưa Model ZBC5

        

Đầu đo chuẩn bức xạ mặt trời

Model CMP 11

    

Bộ hiển thị số đa năng

        

Rate this item
(2 votes)

Danh mục

Liên kết

 

 

Lịch

« July 2017 »
Mon Tue Wed Thu Fri Sat Sun
          1 2
3 4 5 6 7 8 9
10 11 12 13 14 15 16
17 18 19 20 21 22 23
24 25 26 27 28 29 30
31