Năng lực phòng Thí nghiệm Trung tâm Mạng lưới KTTV và môi trường

Tuesday, 11 March 2014 13:43

TRUNG TÂM KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN QUỐC GIA

TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN VÀ MÔI TRƯỜNG

Phòng thí nghiệm Phân tích Môi trường Khu vực I

 

GIỚI THIỆU NĂNG LỰC PHÒNG THÍ NGHIỆM

I. Giới thiệu

Phòng thí nghiệm phân tích Môi trường khu vực I thuộc Trung tâm Mạng lưới Khí tượng Thủy văn và Môi trường được thành lập theo quyết định số 601/QĐ-TCKTTV ngày 29 tháng 8 năm 2002 của Tổng cục Khí tượng Thủy văn (nay là Trung tâm Khí tượng Thủy văn Quốc Gia – Bộ tài nguyên và Môi trường).

Hiện nay Phòng thí nghiệm đã được công nhận là Phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2005, số hiệu VILAS 424.

II. Chức năng nhiệm vụ

-Thực hiện phân tích mẫu không khí và nước cho mạng lưới trạm môi trường thuộc các Đài KTTV Khu vực Tây Bắc,Việt Bắc,Đông Bắc,Đồng Bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ (khoảng 1100 mẫu môi trường không khí và nước/1năm).

-Cân sấy khoảng 30.000 mẫu chất lơ lửng/năm cho các trạm thuỷ văn cấp I thuộc 5 Đài trên.

-Cung ứng vật tư,hoá chất phục vụ cho việc lấy mẫu,xử lý mẫu,bảo quản mẫu và đo các yếu tố môi trường tại trạm thuộc Trung tâm KTTV Quốc gia.

-Hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện nghiệp vụ chuyên môn phân tích cho các PTN thuộc Trung tâm KTTV Quốc gia và tổ chức kiểm tra liên phòng thí nghiệm khi có yêu cầu.

-Thực hiện các hoạt động nghiên cứu,ứng dụng,phát triển khoa học công nghệ,tư vấn và dịch vụ trong lĩnh vực môi trường.

-Tham gia thực hiện các chương trình,dự án đầu tư và hợp tác quốc tế về lĩnh vực môi trường.

III. Năng lực

chứng chỉ công nhận chất lượng

1. Thông số phân tích và phương pháp phân tích

PHÒNG THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH

MÔI TRƯỜNG KHU VỰC I

Mã hiệu: NLTN

Lần ban hành: 1

DANH MỤC NĂNG LỰC THỬ NGHIỆM

Ngày ban hành:

Trang/Tổng số:

DANH MỤC NĂNG LỰC THỬ NGHIỆM

TT

Tên thông số

Loại mẫu

Tên/số hiệu phương pháp sử dụng

Gii hạn phát hiện/Phạm vi đo

1

Xác định oxi hoà tan

 

Nước, nước thải

TCVN 7324:2004

> 0,2 mg/l

2

Xác định pH

TCVN 6492:2011

2 ¸12

3

Xác định độ dẫn điện

SMEWW 2510:2012

> 0 mS/cm

4

Xác định nhiệt độ

TCVN 4457:88

-20 ¸400C

5

Xác định độ kiềm

TCVN 6636-1:2000

0,4 ¸20 mmol/l

6

Xác định nhu cầu oxy hóa học

SMEWW 5220.D:2012

> 0,025 mg/l

7

Xác định độ mặn

SMEWW 2520B:2012

> 0 ‰

8

Xác định Ammoni (NH4+) bằng phương pháp phenate

SMEWW

4500NH3-B,F:2012

> 0,016 mg/l

9

Xác định nhu cầu ôxi sinh hóa sau 5 ngày (BOD5)

TCVN 6001-1:2008

3 – 6000 mg/l

10

Xác định Sắt bằng phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1,10-phenantrolin

TCVN  6177:1996

> 0,015 mg/l

11

Xác định Silic

SMEWW 4500Si C :2012

> 0,3 mg/l

12

Xác đinh Li+, Na+, NH4+, K+, Mn2+, Ca2+, Mg2+, Sr2+ và Ba2+ hòa tan bằng sắc ký Ion                     

TCVN 6660:2000

 

Li+ > 0,006 mg/l

Na+ > 0,015 mg/l

NH4+ >0,015 mg/l

K+ > 0,03 mg/l

Mn2+ > 0,03 mg/l

Mg2+ > 0,03 mg/l

Ca2+ > 0,057 mg/l

Ba2+ > 0,11 mg/l

13

Xác định Br-, Cl-, NO3-, NO2-, PO43- và SO42-, F-        hoà tan bằng sắc ký ion

TCVN 6494-1:2011

 

F- > 0,015 mg/l

Cl- > 0,03 mg/l

NO2- > 0,015mg/l

Br- > 0,03 mg/l

NO3- > 0,03mg/l

PO43- > 0,053mg/l

SO42- > 0,07mg/l

14

Xác định chất rắn lơ lửng trong nước

TCVN 6625:2000

≥ 2 mg/l

15

Xác định chất rắn hoà tan trong nước

TCVN 6053:1995

≥ 1 mg/l

16

Xác định chất rắn có thể lắng được trong nước

TCCS

≥ 1 mg/l

17

Xác định chất rắn tổng số trong nước

 

Nước, nước thải

SMEWW

2540 B:2012

≥ 1 mg/l

18

Độ đục

TCVN 6184:1996

> 0,5 NTU

19

Độ trong

TCCS

-

20

Mùi

TCVN 2658-78

-

21

Xác định phốtpho                                             

TCVN 6202:2008

PO43- > 0,009 mg/l

22

Xác định coban, niken, đồng kẽm, cadimi và chì bằng phương pháp ngọn lửa

TCVN  6193:1996

A. Đo trực tiếp

Zn > 0,025 mg/l

Cu > 0,06mg/l

Pb > 0,095 mg/l

Cd > 0,05 mg/l

Ni > 0,06 mg/l

Co > 0,08 mg/l

B. Phương pháp chiết

Cu > 0,4mg/l

Pb > 0,3 mg/l

Cd > 0,25 mg/l

Ni > 0,6 mg/l

Co > 0,5 mg/l

23

Xác định NO3-

EPA 352.1

> 0,03 mg/l

24

Xác định NO2

TCVN 6178:1996

> 0,008 mg/l

25

Xác định màu sắc

TCVN 6185:2008

> 0,3 Pt-Co

26

Xác định Cr6+                                            

TCVN7939:2008

> 0,003 mg/l

27

Xác định tổng Nitơ.

SMEWW 4500-N : 2012

> 0,03 mg/l

28

Xác định Xianua

SMEWW 4500 CN- C,E:2012

> 0,0016 mg/l

29

Xác định chỉ số phenol.

TCVN 6216:1996

A. Trực tiếp

> 0,014 mg/l

B. Chiết

> 0,001 mg/l

30

Xác định clo dư

TCVN 6225-3:2011

0,355 ¸15 mg/l

31

Phương pháp khối lượng xác định dầu mỏ và           sản phẩm dầu mỏ

TCVN 5070:1995

> 0,01 mg/l

32

Xác định asen.

TCVN 6626:2000

0,6 ¸10 mg/l

33

Xác định Cu; Ni; Pb; Zn; Cd; Mn; Al; Cr; Se; Mo; Sn; Ba; Sb bằng phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử hóa nhiệt điện

SMEWW

3113 B: 2012

Cu > 0,52mg/l

Pb > 0,6 mg/l

Cd > 0,05 mg/l

Ni > 0,7 mg/l

Cr > 0,5 mg/l

Mn > 0,8 mg/l

Ba > 1,2 mg/l

Sn > 0,5 mg/l

Se > 1,0 mg/l

34

Xác định Thuỷ ngân

TCVN  7877:2008

0,1 ¸5 mg/l

35

Xác định Mangan

SMEWW 3500 MnB: 2012

Mn > 0,8 mg/l

36

COD (KMnO4)

TCVN 6186:1996

0,5 ¸10 mg/l

37

Xác định tổng Coliform, Ecoli

 

Nước, nước thải

TCVN 6187:1996

³0 MPN/100ml

38

Xác định Fecal Coliform

SMEWW 9221 E

³0 MPN/100ml

39

Xác định tổng Crôm

TCVN 6222:2008

0,002 ¸2 mg/l

40

Xác định chất hoạt động bề mặt, chất tẩy rửa

TCVN 6622:2000

> 0,05mg/l

41

Xác định Chlorophyll a

SMEWW 10200 H : 2012

0,05 mg/l

42

Xác định hoá chất bảo vệ thực vật Clo hữu cơ

EPA 8081

> 0,1mg/l

43

Xác định hoá chất bảo vệ thực vật Photpho hữu cơ

EPA 8141A

> 0,1mg/l

44

Xác định PCBs

EPA 8082

> 0,05mg/l

45

Nhiệt trở nước

ASTM D5334

-

46

Xác định S2-

TCVN 6656:2000

> 0,013 mg/l

47

Xác định CO2 tự do

SMEWW 4500-CO2 : 2012

-

48

Vi khuẩn khử Sulfat (SRB)

SMEWW 9240C, D

-

49

Xác định hàm l­ượng bụi

 

 

 

 

 

Không khí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Không khí

TCVN 5067:1995

> 0,01 mg/m3

50

Vi khí hậu

94 TCN 6-2001

> 0,1 ¸10 m/s

51

Áp suất

500 ¸2000 hPa

52

Độ ồn

TCVN 5964:2008

0 ¸130 dBA

53

Độ rung

 TCVN 6964-2:2008

> 0,001 m/s2

54

Hơi axít

Thường quy kỹ thuật Y học lao động và vệ sinh môi trường, 1993

> 0,01mg/m3

55

Hơi Kiềm

> 0,01mg/m3

56

Xác định Cl- trong không khí

> 0,05mg/m3

57

Xác định F- trong không khí

> 0,05mg/m3

58

Xác định nồng độ khối lượng của H2S trong

không khí

> 0,05mg/m3

59

Xác định hàm lượng bụi chì và bụi kim loại trong không khí

TCVN 6152:1996

> 0,02mg/m3

60

Xác định nồng độ khối

lư­ợng của lưu huỳnh Dioxit

TCVN 5971:1995

> 0,01mg/m3

61

Xác định nồng độ khối lượng của nitơ dioxit trong không khí

TCVN 6137:1996

> 0,01mg/m3

62

Xác định hàm lư­ợng Amoniac trong không khí

TCVN 5293:1995

> 0,01mg/m3

63

Xác định nồng độ khối lượng của Cacbon monoxit trong không khí 

52 TCN 352-89- Bộ Y Tế - 1993 (Thường quy kỹ thuật Y học lao động và vệ sinh môi trường)

> 0,5mg/m3

64

Xác định tổng hydrocacbon (CxHy) trong không khí

NIOSH Method 1400

> 0,01mg/m3

65

Xác định pH

 

 

 

 

Đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất

TCVN 5979:1995

2 ¸12

66

Chiết các nguyên tố vết tan trong nước cường thuỷ

TCVN 6649:2000

-

67

Xác định crom, cadimi, coban, đồng, chì, mangan, niken, kẽm trong dịch chiết đất bằng cường thủy.

TCVN 6496:1999

A. Đối với phương pháp ngọn lửa

Cd: >3,3 mg/kg chất khô

Cr: > 6,8 mg/kg chất khô

Cu: >5,4 mg/kg chất khô

Pb: > 6,3 mg/kg chất khô

Mn: >4,9 mg/kg chất khô

Ni: >9,7 mg/kg chất khô

Zn: >3,7 mg/kg chất khô

Co: >1,5 mg/kg chất khô

B. Đối với phương pháp  lò

Cd: >0,015 mg/kg chất khô

Cr: > 0,047 mg/kg chất khô

Cu: >0,13 mg/kg chất khô

Pb: > 0,086 mg/kg chất khô

Ni: >0,087 mg/kg chất khô

Mn: >0,047 mg/kg chất khô

Co: >0,05 mg/kg chất khô

68

Xác định Kali, natri, sắt, nhôm, silic… trong đất

Sổ tay phân tích Đất-Nước-Phân bón-Cây trồng, Viện thổ nhưỡng Nông hoá

-

69

Xác định chất hữu cơ, độ mùn trong đất

> 0,05 mg/kg

70

Xác định PO43- di động trong đất

0,02 mg/kg

71

Xác định tổng Nitơ trong đất

Đất

TCVN 7373:2004

0,02 mg/kg

72

Xác định tổng Photpho trong đất

TCVN 7274:2004

0,02 mg/kg

73

Xác định tổng Kali trong đất

TCVN 7375:2004

0,05 mg/kg

74

Độ ẩm

TCVN 4048-85

-

75

Xác định các kim loại đồng, chì, mangan, niken, kẽm …trong chất thải rắn

Chất thải rắn

EPA 1311

SMEWW 3125:2012

SMEWW 3113B:2012

TCVN 6193:1996

A. Đối với phương pháp ngọn lửa

Zn > 0,025 mg/l

Cu > 0,06mg/l

Pb > 0,095 mg/l

Cd > 0,05 mg/l

Ni > 0,06 mg/l

Co > 0,08 mg/l

B. Đối với phương pháp  lò

Cu > 0,52mg/l

Pb > 0,6 mg/l

Cd > 0,05 mg/l

Ni > 0,7 mg/l

Cr > 0,5 mg/l

Mn > 0,8 mg/l

Ba > 1,2 mg/l

Sn > 0,5 mg/l

Se > 1,0 mg/l

76

pH

ASTM D 4980:89

2 ¸12

Ngoài ra Phòng thí nghiệm còn có thể làm được nhiều thông số khác tùy theo yêu cầu của khách hàng ./.

Một số hình ảnh về máy móc, trang thiết bị của phòng Thí nghiệm

Bộ cất quay chân không

 

2. Nhân lực

Hiện tại, Phòng Thí nghiệm PTMT Khu vực I có 12 cán bộ, gồm:

 

TT

Họ và tên

Trình độ chuyên môn

1

Vũ Thị Quỳnh Hoa

Thạc sỹ môi trường

2

Trịnh Quang Hoan

Thạc sỹ hoá phân tích

3

Tống Thị Vân Anh

Thạc sỹ hoá phân tích

4

Nguyễn Thị Lam Giang

Kỹ sư Thuỷ văn – môi trường

5

Vũ Thị Xuân Hương

Cử nhân hoá phân tích

6

Nguyễn Thị Bích Ngọc

Cử nhân hoá phân tích

7

Đỗ Tuấn Sơn

Kỹ sư công nghệ hoá dầu

8

Nguyễn Thành Dương

Thạc sỹ môi trường

9

Nguyễn Thị Ngọc Mai

Cử nhân sinh học

10

Phạm Việt Dũng

Kỹ sư công nghệ hoá dầu

11

Nguyễn Đức Toàn

Kỹ sư Hoá vô cơ

12

Hoàng Anh Tú

Kỹ sư Hoá môi trường

Các lĩnh vực thực hiện được:

- Phân tích hầu hết các chỉ tiêu lý, hoá, sinh trên các đối tượng môi trường nước, đất, không khí, thực phẩm, cụ thể: Các hợp chất hữu cơ (thuốc bảo vệ thực vật, Clo hữu cơ, Phot pho hữu cơ, dầu và sản phẩm dầu, Phenol,…) và Các thành phần vô cơ: các kim loại nặng (Cu, Zn, Cd, As, Hg, Pb, Mn, Ni…), Cyanua, các Cation và Anion; Các yếu tố vi sinh như Ecoli, Coliform,…

- Nghiên cứu xác định thành phần hoá học, cấu tạo chất trên các máy phổ: UV-VIS, FT-IR,…

- Tham gia lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, lập báo cáo hiện trạng môi trường; tham gia các đề tài, dự án trong lĩnh vực môi trường.

- Tham gia đo đạc, khảo sát môi trường (phối hợp đo các thông số trong môi trường không khí như bụi tổng số, bụi thở, SO2, CO, NOx, độ ồn…)

- Tham gia bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về phân tích và quan trắc môi trường.

·    

 

Hà Nội, ngày 01 tháng 09 năm 2013

TM Phòng Thí nghiệm phân tích môi trường

Trường phòng

 

Vũ Thị Quỳnh Hoa

 

           

 

Rate this item
(2 votes)

Danh mục

Liên kết

 

 

Lịch

« March 2017 »
Mon Tue Wed Thu Fri Sat Sun
    1 2 3 4 5
6 7 8 9 10 11 12
13 14 15 16 17 18 19
20 21 22 23 24 25 26
27 28 29 30 31